TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consilience

UK/kənˈsɪ.li.əns/ US/kənˈsɪ.li.əns/ giọng máy của trình duyệt

consilience nghĩa là sự trùng hợp, sự ăn khớp.

Nghĩa của consilience

Danh từ

  1. Sự trùng hợp, sự ăn khớp.

Dạng từ của consilience

Số nhiềuconsiliences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consilience

Đồng nghĩa

Họ từ của consilience

Câu hỏi thường gặp

consilience nghĩa là gì?

consilience (danh từ) nghĩa là sự trùng hợp, sự ăn khớp.

consilience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consilience: giọng Anh (UK) /kənˈsɪ.li.əns/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪ.li.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.