consilience
UK/kənˈsɪ.li.əns/
US/kənˈsɪ.li.əns/
giọng máy của trình duyệt
consilience nghĩa là sự trùng hợp, sự ăn khớp.
Nghĩa của consilience
Danh từ
- Sự trùng hợp, sự ăn khớp.
Dạng từ của consilience
| Số nhiều | consiliences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consilience
Đồng nghĩa
Họ từ của consilience
Câu hỏi thường gặp
consilience nghĩa là gì?
consilience (danh từ) nghĩa là sự trùng hợp, sự ăn khớp.
consilience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consilience: giọng Anh (UK) /kənˈsɪ.li.əns/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪ.li.əns/.