TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affable

UK/ˈæf.ə.bəl/ US/ˈæf.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

affable nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.

Nghĩa của affable

Tính từ

  1. Lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; niềm nở, ân cần.

Dạng từ của affable

So sánh hơnmore affable
So sánh nhấtmost affable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của affable

Câu hỏi thường gặp

affable nghĩa là gì?

affable (tính từ) nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.

affable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affable: giọng Anh (UK) /ˈæf.ə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.