affable
UK/ˈæf.ə.bəl/
US/ˈæf.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
affable nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.
Nghĩa của affable
Tính từ
- Lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; niềm nở, ân cần.
Dạng từ của affable
| So sánh hơn | more affable |
| So sánh nhất | most affable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của affable
Câu hỏi thường gặp
affable nghĩa là gì?
affable (tính từ) nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.
affable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affable: giọng Anh (UK) /ˈæf.ə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.ə.bəl/.