debate
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈbeɪt/
US/dɪˈbeɪt/
giọng máy của trình duyệt
debate nghĩa là cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, tranh luận, tranh cãi.
Nghĩa của debate
Danh từ
- Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi.
- The debates Biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện.
Động từ
- Tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...).
- Suy nghĩ, cân nhắc.
- to debate a matter in one's mindsuy nghĩ cân nhắc một vấn đề trong óc
Dạng từ của debate
| Ngôi thứ ba số ít | debates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | debating |
| Quá khứ phân từ | debated |
| Quá khứ | debated |
| Số nhiều | debates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debate
Đồng nghĩa
Họ từ của debate
Câu ví dụ với debate
- I think this is a very unfair debate. Tôi nghĩ đây là một cuộc tranh luận rất không công bằng.
- This debate won't get us anywhere. Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu.
- The debate will happen tonight. Cuộc tranh luận sẽ diễn ra tối nay.
- We debated the matter at length. Chúng tôi đã thảo luận vụ việc rất lâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
debate nghĩa là gì?
debate (danh từ, động từ) nghĩa là cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, tranh luận, tranh cãi.
debate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debate: giọng Anh (UK) /dɪˈbeɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈbeɪt/.