changeling
UK/ˈtʃeɪn(d)ʒlɪŋ/
US/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
changeling nghĩa là đứa trẻ thay thế, người hay đổi tính.
Nghĩa của changeling
Danh từ
- Thần thoại,thần học Đứa trẻ thay thế (cho đứa trẻ các bà tiên bắt trộm đem đi).
- Từ cổ,nghĩa cổ Người hay đổi tính.
Dạng từ của changeling
| Số nhiều | changelings |
| So sánh hơn | more changeling |
| So sánh nhất | most changeling |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với changeling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
changeling nghĩa là gì?
changeling (danh từ) nghĩa là đứa trẻ thay thế, người hay đổi tính.
changeling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của changeling: giọng Anh (UK) /ˈtʃeɪn(d)ʒlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪnd͡ʒlɪŋ/.