TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

changeling

UK/ˈtʃeɪn(d)ʒlɪŋ/ US/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

changeling nghĩa là đứa trẻ thay thế, người hay đổi tính.

Nghĩa của changeling

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Đứa trẻ thay thế (cho đứa trẻ các bà tiên bắt trộm đem đi).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Người hay đổi tính.

Dạng từ của changeling

Số nhiềuchangelings
So sánh hơnmore changeling
So sánh nhấtmost changeling

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với changeling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

changeling nghĩa là gì?

changeling (danh từ) nghĩa là đứa trẻ thay thế, người hay đổi tính.

changeling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của changeling: giọng Anh (UK) /ˈtʃeɪn(d)ʒlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪnd͡ʒlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.