TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

traitor

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹeɪ.tə(ɹ)/ US/ˈtɹeɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

traitor nghĩa là kẻ phản bội.

Nghĩa của traitor

Danh từ

  1. Kẻ phản bội.

Dạng từ của traitor

Số nhiềutraitors
Ngôi thứ ba số íttraitors
Hiện tại phân từ (-ing)traitoring
Quá khứ phân từtraitored
Quá khứtraitored
So sánh hơnmore traitor
So sánh nhấtmost traitor

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traitor

Đồng nghĩa

Họ từ của traitor

Câu ví dụ với traitor

  • Tom, you traitor! Tom, đồ phản bội!
  • Traitors are celebrated as heroes. Những kẻ phản bội lại được tung hô thành người hùng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

traitor nghĩa là gì?

traitor (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội.

traitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của traitor: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪ.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.