deviate
UK/ˈdiː.vi.eɪt/
US/ˈdi.vi.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
deviate nghĩa là trệch, lệch.
Nghĩa của deviate
Nội động từ
- Trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời.
- to deviate from the directiontrệch hướng
- to deviate from one's waylạc đường
- to deviate from the truthxa rời chân lý
Dạng từ của deviate
| Ngôi thứ ba số ít | deviates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deviating |
| Quá khứ phân từ | deviated |
| Quá khứ | deviated |
| Số nhiều | deviates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deviate
Đồng nghĩa
Họ từ của deviate
Câu hỏi thường gặp
deviate nghĩa là gì?
deviate (nội động từ) nghĩa là trệch, lệch.
deviate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deviate: giọng Anh (UK) /ˈdiː.vi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdi.vi.eɪt/.