TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devitalization

giọng máy của trình duyệt

devitalization nghĩa là Sự làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực.

Nghĩa của devitalization

Danh từ

  1. Sự làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devitalization

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

devitalization nghĩa là gì?

devitalization (danh từ) nghĩa là Sự làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.