TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dovelike

giọng máy của trình duyệt

dovelike nghĩa là ngây thơ hiền dịu.

Nghĩa của dovelike

Tính từ

  1. Như chim câu, ngây thơ hiền dịu.

Dạng từ của dovelike

So sánh hơnmore dovelike
So sánh nhấtmost dovelike

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dovelike

Đồng nghĩa

Họ từ của dovelike

Câu hỏi thường gặp

dovelike nghĩa là gì?

dovelike (tính từ) nghĩa là ngây thơ hiền dịu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.