dovelike
giọng máy của trình duyệt
dovelike nghĩa là ngây thơ hiền dịu.
Nghĩa của dovelike
Tính từ
- Như chim câu, ngây thơ hiền dịu.
Dạng từ của dovelike
| So sánh hơn | more dovelike |
| So sánh nhất | most dovelike |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dovelike
Đồng nghĩa
Họ từ của dovelike
Câu hỏi thường gặp
dovelike nghĩa là gì?
dovelike (tính từ) nghĩa là ngây thơ hiền dịu.