ensue
UK/ɪnˈsjuː/
US/ɪnˈsuː/
giọng máy của trình duyệt
ensue nghĩa là xảy ra sau đó, sinh ra từ, tìm kiếm.
Nghĩa của ensue
Nội động từ
- Xảy ra sau đó.
- + from, on Sinh ra từ.
- difficulties ensuing on (from) the warkhó khăn do chiến tranh sinh ra, khó khăn do chiến tranh gây ra
Ngoại động từ
- Kinh thánh Tìm kiếm.
Dạng từ của ensue
| Ngôi thứ ba số ít | ensues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ensuing |
| Quá khứ phân từ | ensued |
| Quá khứ | ensued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ensue
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ensue nghĩa là gì?
ensue (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xảy ra sau đó, sinh ra từ, tìm kiếm.
ensue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensue: giọng Anh (UK) /ɪnˈsjuː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsuː/.