TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ensue

UK/ɪnˈsjuː/ US/ɪnˈsuː/ giọng máy của trình duyệt

ensue nghĩa là xảy ra sau đó, sinh ra từ, tìm kiếm.

Nghĩa của ensue

Nội động từ

  1. Xảy ra sau đó.
  2. + from, on Sinh ra từ.
    • difficulties ensuing on (from) the warkhó khăn do chiến tranh sinh ra, khó khăn do chiến tranh gây ra

Ngoại động từ

  1. Kinh thánh Tìm kiếm.

Dạng từ của ensue

Ngôi thứ ba số ítensues
Hiện tại phân từ (-ing)ensuing
Quá khứ phân từensued
Quá khứensued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ensue

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ensue nghĩa là gì?

ensue (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xảy ra sau đó, sinh ra từ, tìm kiếm.

ensue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ensue: giọng Anh (UK) /ɪnˈsjuː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.