apparel
US/əˈpæ.ɹəl/
giọng máy của trình duyệt
apparel nghĩa là quần áo, mặc quần áo, trang điểm.
Nghĩa của apparel
Danh từ
- Quần áo.
Động từ
- transitive Mặc quần áo (cho ai).
- Trang điểm (cho ai).
Dạng từ của apparel
| Số nhiều | apparels |
| Ngôi thứ ba số ít | apparels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | appareling |
| Quá khứ phân từ | appareled |
| Quá khứ | appareled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apparel
Đồng nghĩa
Họ từ của apparel
Câu hỏi thường gặp
apparel nghĩa là gì?
apparel (danh từ, động từ) nghĩa là quần áo, mặc quần áo, trang điểm.
apparel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apparel: giọng Mỹ (US) /əˈpæ.ɹəl/.