TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filicide

UK/ˈfɪlɪsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

filicide nghĩa là tội giết con, người giết con.

Nghĩa của filicide

Danh từ

  1. Tội giết con.
  2. Người giết con.

Dạng từ của filicide

Số nhiềufilicides

Họ từ của filicide

Câu hỏi thường gặp

filicide nghĩa là gì?

filicide (danh từ) nghĩa là tội giết con, người giết con.

filicide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filicide: giọng Anh (UK) /ˈfɪlɪsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.