TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

venerable

UK/ˈvɛnəɹəbl/ US/ˈvɛnəɹəbl/ giọng máy của trình duyệt

venerable nghĩa là đáng tôn kính.

Nghĩa của venerable

Tính từ

  1. Đáng tôn kính.
    • a venerable scholarmột nhà học giả đáng tôn kính

Dạng từ của venerable

So sánh hơnmore venerable
So sánh nhấtmost venerable
Số nhiềuVenerables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venerable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của venerable

Câu hỏi thường gặp

venerable nghĩa là gì?

venerable (tính từ) nghĩa là đáng tôn kính.

venerable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của venerable: giọng Anh (UK) /ˈvɛnəɹəbl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛnəɹəbl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.