TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fortunately

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔː.t͡ʃə.nɪt.li/ US/ˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt.li/ giọng máy của trình duyệt

fortunately nghĩa là may mắn, may thay.

Nghĩa của fortunately

Phó từ

  1. May mắn, may thay.

Dạng từ của fortunately

So sánh hơnmore fortunately
So sánh nhấtmost fortunately

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortunately

Đồng nghĩa

Họ từ của fortunately

Câu ví dụ với fortunately

  • Fortunately, the weather was good. May mắn thay, thời tiết rất tốt.
  • Fortunately, no one was hurt. May thay, không ai bị thương cả.
  • Fortunately, nobody died. May là không ai chết cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ fortunately

Từ fortunate và -ly.

Câu hỏi thường gặp

fortunately nghĩa là gì?

fortunately (phó từ) nghĩa là may mắn, may thay.

fortunately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fortunately: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.t͡ʃə.nɪt.li/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.