friction
UK/ˈfɹɪkʃən/
US/ˈfɹɪkʃən/
giọng máy của trình duyệt
friction nghĩa là sự mài xát, sự ma xát, sự xoa bóp, sự chà xát.
Nghĩa của friction
Danh từ
- Kỹ thuật Sự mài xát, sự ma xát.
- Sự xoa bóp; sự chà xát.
- Sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến...).
Dạng từ của friction
| Số nhiều | frictions |
Họ từ của friction
Câu ví dụ với friction
- What do you think has caused the present trade friction between Japan and the U.S.? Bạn nghĩ điều gì đã gây ra mâu thuẫn trong hoạt động thương mại giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
friction nghĩa là gì?
friction (danh từ) nghĩa là sự mài xát, sự ma xát, sự xoa bóp, sự chà xát.
friction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của friction: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪkʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪkʃən/.