TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ethereal

UK/ɪˈθɪə.ɹɪ.əl/ US/ɪˈθɪɚ.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

ethereal nghĩa là cao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng, thanh tao.

Nghĩa của ethereal

Tính từ

  1. Cao tít tầng mây, trên thinh không.
  2. Nhẹ lâng lâng; thanh tao.
  3. Thiên tiên, siêu trần.
  4. Vật lý (thuộc) Ête; giống Ête.
  5. Hoá học (thuộc) Ête; giống Ête.

Dạng từ của ethereal

So sánh hơnmore ethereal
So sánh nhấtmost ethereal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ethereal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ethereal

Cụm từ, thành ngữ với ethereal

  • ethereal oil — Tinh dầu.

Câu hỏi thường gặp

ethereal nghĩa là gì?

ethereal (tính từ) nghĩa là cao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng, thanh tao.

ethereal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ethereal: giọng Anh (UK) /ɪˈθɪə.ɹɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈθɪɚ.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.