happiness
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæpinɪs/
US/ˈhæpinɪs/
giọng máy của trình duyệt
happiness nghĩa là sự sung sướng, hạnh phúc, câu nói khéo chọn, thành ngữ khéo chọn.
Nghĩa của happiness
Danh từ
- Sự sung sướng, hạnh phúc.
- Câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt.
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự may mắn.
Dạng từ của happiness
| Số nhiều | happinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với happiness
Đồng nghĩa
felicityblessednessblissjoyjoyfulnessjoyousnesspleasureblithenesscheerfulnesscheerinesscontentednessdelightdelightednesselatednesselation
Trái nghĩa
Họ từ của happiness
Câu ví dụ với happiness
- Wishing you peace and happiness at Christmas. Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.
- My heart was filled with happiness. Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
- Friendship and happiness cannot be separated. Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời.
- I wish you both a lifetime of happiness. Chúc hai bạn hạnh phúc trọn đời.
- Does money bring you happiness? Tiền bạc có khiến bạn hạnh phúc không?
- But I'm not sure whether it brings happiness to everybody. Nhưng tôi không chắc rằng nó có mang lại hạnh phúc cho mọi người hay không.
- You can't buy happiness. Bạn không thể mua được hạnh phúc.
- What is happiness? Hạnh phúc là gì?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
happiness nghĩa là gì?
happiness (danh từ) nghĩa là sự sung sướng, hạnh phúc, câu nói khéo chọn, thành ngữ khéo chọn.
happiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của happiness: giọng Anh (UK) /ˈhæpinɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈhæpinɪs/.