TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bad luck

UK/bæd lʌk/ US/bæd lʌk/ giọng máy của trình duyệt

bad luck nghĩa là họa.

Nghĩa của bad luck

Danh từ

  1. Họa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bad luck

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với bad luck

  • I don't believe that black cats cause bad luck. Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
  • Men must not dress in black and white clothes because it is said that this brings bad luck. Đàn ông không được mặc quần áo trắng đen. Bởi vì điều đó được cho rằng là sẽ mang lại vận xui.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bad luck nghĩa là gì?

bad luck (danh từ) nghĩa là họa.

bad luck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bad luck: giọng Anh (UK) /bæd lʌk/, giọng Mỹ (US) /bæd lʌk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.