bad luck
UK/bæd lʌk/
US/bæd lʌk/
giọng máy của trình duyệt
bad luck nghĩa là họa.
Nghĩa của bad luck
Danh từ
- Họa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bad luck
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với bad luck
- I don't believe that black cats cause bad luck. Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
- Men must not dress in black and white clothes because it is said that this brings bad luck. Đàn ông không được mặc quần áo trắng đen. Bởi vì điều đó được cho rằng là sẽ mang lại vận xui.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bad luck nghĩa là gì?
bad luck (danh từ) nghĩa là họa.
bad luck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bad luck: giọng Anh (UK) /bæd lʌk/, giọng Mỹ (US) /bæd lʌk/.