TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headed

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛdɪd/ US/ˈhɛdɪd/ giọng máy của trình duyệt

headed nghĩa là có ghi ở đầu.

Nghĩa của headed

Tính từ

  1. Có ghi ở đầu (trang giấy...).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của headed

Câu ví dụ với headed

  • The hunting dog headed for the woods. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

headed nghĩa là gì?

headed (tính từ) nghĩa là có ghi ở đầu.

headed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headed: giọng Anh (UK) /ˈhɛdɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.