bullet-headed
giọng máy của trình duyệt
bullet-headed nghĩa là đầu tròn, ngu đần.
Nghĩa của bullet-headed
Tính từ
- Đầu tròn.
- Ngu đần.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngang bướng, cứng cổ, ngoan cố.
Dạng từ của bullet-headed
| So sánh hơn | more bullet-headed |
| So sánh nhất | most bullet-headed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bullet-headed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bullet-headed nghĩa là gì?
bullet-headed (tính từ) nghĩa là đầu tròn, ngu đần.