hydrogen
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaɪdɹəd͡ʒ(ə)n/
US/ˈhaɪdɹəd͡ʒ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
hydrogen nghĩa là hyđrô, hiđrô, hi-đrô.
Nghĩa của hydrogen
Danh từ
- hoá học Hyđrô.
- light hydrogenhyđrô nhẹ
- heavy hydrogenhyđrô nặng
Dạng từ của hydrogen
| Số nhiều | hydrogens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydrogen
Đồng nghĩa
Họ từ của hydrogen
Cụm từ, thành ngữ với hydrogen
- hydrogen peroxide — Hydro peroxide, nước oxy già.
- hydrogen selenide — Hydro selenide.
Câu hỏi thường gặp
hydrogen nghĩa là gì?
hydrogen (danh từ) nghĩa là hyđrô, hiđrô, hi-đrô.
hydrogen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrogen: giọng Anh (UK) /ˈhaɪdɹəd͡ʒ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪdɹəd͡ʒ(ə)n/.