TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrogen

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaɪdɹəd͡ʒ(ə)n/ US/ˈhaɪdɹəd͡ʒ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

hydrogen nghĩa là hyđrô, hiđrô, hi-đrô.

Nghĩa của hydrogen

Danh từ

  1. hoá học Hyđrô.
    • light hydrogenhyđrô nhẹ
    • heavy hydrogenhyđrô nặng

Dạng từ của hydrogen

Số nhiềuhydrogens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydrogen

Đồng nghĩa

Họ từ của hydrogen

Cụm từ, thành ngữ với hydrogen

  • hydrogen peroxide — Hydro peroxide, nước oxy già.
  • hydrogen selenide — Hydro selenide.

Câu hỏi thường gặp

hydrogen nghĩa là gì?

hydrogen (danh từ) nghĩa là hyđrô, hiđrô, hi-đrô.

hydrogen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrogen: giọng Anh (UK) /ˈhaɪdɹəd͡ʒ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪdɹəd͡ʒ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.