discuss
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈskʌs/
US/dɪˈskʌs/
giọng máy của trình duyệt
discuss nghĩa là thảo luận, bàn cãi.
Nghĩa của discuss
Ngoại động từ
- Thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai).
- Ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu).
Dạng từ của discuss
| Ngôi thứ ba số ít | discusses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discussing |
| Quá khứ phân từ | discussed |
| Quá khứ | discussed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discuss
Đồng nghĩa
Họ từ của discuss
Câu ví dụ với discuss
- I don't want to discuss my problems. Tớ không muốn nói về vấn đề của mình.
- Do we need to discuss it? Chúng ta có cần thảo luận về điều đó không?
- Don't you want to discuss it? Bạn không muốn bàn về điều đó sao?
- Let's discuss it together before reaching a decision. Chúng ta hãy cùng nhau thảo luận trước khi đưa ra quyết định.
- Let's discuss the matter here. Chúng ta hãy cùng thảo luận vấn đề ở đây.
- We have nothing to discuss. Chúng ta chả có gì để mà thảo luận cả.
- We're meeting to discuss strategy. Chúng tôi đang họp bàn chiến thuật.
- We have to discuss it. Chúng ta phải thảo luận về nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
discuss nghĩa là gì?
discuss (ngoại động từ) nghĩa là thảo luận, bàn cãi.
discuss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discuss: giọng Anh (UK) /dɪˈskʌs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈskʌs/.