TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valuation

UK/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/ US/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

valuation nghĩa là sự định giá, sự đánh giá, giá.

Nghĩa của valuation

Danh từ

  1. Sự định giá, sự đánh giá.
    • to make a valuation of the goodsđịnh giá hàng hoá
    • to set a high valuation of someone's abilitiesđánh giá cao khả năng của ai
  2. Giá.
    • to dispose of something at a low valuationbán tống cái gì đi với một giá thấp
  3. Giá trị.

Dạng từ của valuation

Số nhiềuvaluations

Họ từ của valuation

Câu hỏi thường gặp

valuation nghĩa là gì?

valuation (danh từ) nghĩa là sự định giá, sự đánh giá, giá.

valuation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valuation: giọng Anh (UK) /ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.