invariant
giọng máy của trình duyệt
invariant nghĩa là không thay đổi, bất biến, lượng không đổi, lượng bất biến.
Nghĩa của invariant
Tính từ
- Không thay đổi, bất biến.
Danh từ
- Toán học Lượng không đổi, lượng bất biến.
Dạng từ của invariant
| So sánh hơn | more invariant |
| So sánh nhất | most invariant |
| Số nhiều | invariants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invariant
Đồng nghĩa
Họ từ của invariant
Câu hỏi thường gặp
invariant nghĩa là gì?
invariant (tính từ, danh từ) nghĩa là không thay đổi, bất biến, lượng không đổi, lượng bất biến.