various
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɛəɹi.əs/
US/ˈvɛəɹi.əs/
giọng máy của trình duyệt
various nghĩa là khác nhau, nhiều thứ khác nhau.
Nghĩa của various
Tính từ
- Khác nhau; nhiều thứ khác nhau.
- known under various namesđược biết dưới nhiều tên khác nhau
- to read various booksđọc nhiều sách khác nhau
- for various reasonsvì nhiều lý do khác nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với various
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của various
Câu ví dụ với various
- The school organizes trips to various places of interest. Nhà trường tổ chức các chuyến đi đến nhiều địa điểm yêu thích khác nhau.
- There are various reasons why a house may be left vacant. Có rất nhiều lý do để giải thích vì sao một căn nhà bị bỏ trống.
- You can also find many books in various formats at Project Gutenberg. Ngoài ra thì bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau trong dự án Gutenberg.
- There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly. Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
various nghĩa là gì?
various (tính từ) nghĩa là khác nhau, nhiều thứ khác nhau.
various phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của various: giọng Anh (UK) /ˈvɛəɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛəɹi.əs/.