en masse
UK/ɒn ˈmæs/
US/ɑn ˈmæs/
giọng máy của trình duyệt
en masse nghĩa là rộ, hàng loạt.
Nghĩa của en masse
Phó từ
- Rộ, hàng loạt, cả đám.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với en masse
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
en masse nghĩa là gì?
en masse (phó từ) nghĩa là rộ, hàng loạt.
en masse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của en masse: giọng Anh (UK) /ɒn ˈmæs/, giọng Mỹ (US) /ɑn ˈmæs/.