TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

en masse

UK/ɒn ˈmæs/ US/ɑn ˈmæs/ giọng máy của trình duyệt

en masse nghĩa là rộ, hàng loạt.

Nghĩa của en masse

Phó từ

  1. Rộ, hàng loạt, cả đám.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với en masse

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

en masse nghĩa là gì?

en masse (phó từ) nghĩa là rộ, hàng loạt.

en masse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của en masse: giọng Anh (UK) /ɒn ˈmæs/, giọng Mỹ (US) /ɑn ˈmæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.