TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lee

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/liː/ US/liː/ giọng máy của trình duyệt

lee nghĩa là chỗ che, chỗ tránh gió, mạn dưới gió.

Nghĩa của lee

Danh từ

  1. Chỗ che, chỗ tránh gió.
    • under the lee of a houseđược một căn nhà che cho khuất gió
  2. Hàng hải Mạn dưới gió, mạn khuất gió của con tàu.

Dạng từ của lee

Số nhiềulees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lee

Trái nghĩa

Họ từ của lee

Câu hỏi thường gặp

lee nghĩa là gì?

lee (danh từ) nghĩa là chỗ che, chỗ tránh gió, mạn dưới gió.

lee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lee: giọng Anh (UK) /liː/, giọng Mỹ (US) /liː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.