lee
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/liː/
US/liː/
giọng máy của trình duyệt
lee nghĩa là chỗ che, chỗ tránh gió, mạn dưới gió.
Nghĩa của lee
Danh từ
- Chỗ che, chỗ tránh gió.
- under the lee of a houseđược một căn nhà che cho khuất gió
- Hàng hải Mạn dưới gió, mạn khuất gió của con tàu.
Dạng từ của lee
| Số nhiều | lees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lee
Trái nghĩa
Họ từ của lee
Câu hỏi thường gặp
lee nghĩa là gì?
lee (danh từ) nghĩa là chỗ che, chỗ tránh gió, mạn dưới gió.
lee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lee: giọng Anh (UK) /liː/, giọng Mỹ (US) /liː/.