lissom
UK/ˈlɪsəm/
US/ˈlɪsəm/
giọng máy của trình duyệt
lissom nghĩa là mềm mại, uyển chuyển, dẻo.
Nghĩa của lissom
Tính từ
- Mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn.
Dạng từ của lissom
| So sánh hơn | lissomer |
| So sánh nhất | lissomest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lissom
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lissom nghĩa là gì?
lissom (tính từ) nghĩa là mềm mại, uyển chuyển, dẻo.
lissom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lissom: giọng Anh (UK) /ˈlɪsəm/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪsəm/.