TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

logy

UK/-lə.d͡ʒi/ US/-lə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

logy nghĩa là lờ phờ, chỉ đến môn học, học.

Nghĩa của logy

Tính từ

  1. Lờ phờ.

Hậu tố

  1. Chỉ đến môn học; môn học về chủ đề nào đó.
    • biologysinh học
    • geologyđịa chất học
    • genealogyphả hệ học

Dạng từ của logy

So sánh hơnlogier
So sánh nhấtlogiest
Số nhiềulogies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với logy

Đồng nghĩa

Họ từ của logy

Nguồn gốc từ logy

Từ tiếng Latinh -logia, từ tiếng Hy Lạp -λογία (-logia), từ λόγος (logos), từ ngôn ngữ tiền hệ Ấn-Âu *leg-.

Câu hỏi thường gặp

logy nghĩa là gì?

logy (tính từ, hậu tố) nghĩa là lờ phờ, chỉ đến môn học, học.

logy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của logy: giọng Anh (UK) /-lə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /-lə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.