logy
UK/-lə.d͡ʒi/
US/-lə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
logy nghĩa là lờ phờ, chỉ đến môn học, học.
Nghĩa của logy
Tính từ
- Lờ phờ.
Hậu tố
- Chỉ đến môn học; môn học về chủ đề nào đó.
- biologysinh học
- geologyđịa chất học
- genealogyphả hệ học
Dạng từ của logy
| So sánh hơn | logier |
| So sánh nhất | logiest |
| Số nhiều | logies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với logy
Đồng nghĩa
Họ từ của logy
Nguồn gốc từ logy
Từ tiếng Latinh -logia, từ tiếng Hy Lạp -λογία (-logia), từ λόγος (logos), từ ngôn ngữ tiền hệ Ấn-Âu *leg-.
Câu hỏi thường gặp
logy nghĩa là gì?
logy (tính từ, hậu tố) nghĩa là lờ phờ, chỉ đến môn học, học.
logy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của logy: giọng Anh (UK) /-lə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /-lə.d͡ʒi/.