TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maestro

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈmaɪstɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

maestro nghĩa là giáo sư nhạc giỏi, nhạc trưởng đại tài.

Nghĩa của maestro

Danh từ

  1. Nhà soạn nhạc đại tài; giáo sư nhạc giỏi; nhạc trưởng đại tài.

Dạng từ của maestro

Số nhiềumaestros

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maestro

Đồng nghĩa

Họ từ của maestro

Câu hỏi thường gặp

maestro nghĩa là gì?

maestro (danh từ) nghĩa là giáo sư nhạc giỏi, nhạc trưởng đại tài.

maestro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maestro: giọng Mỹ (US) /ˈmaɪstɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.