merge
UK/mɜːd͡ʒ/
US/mɝd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
merge nghĩa là hoà vào, hoà hợp, kết hợp, hợp nhất.
Nghĩa của merge
Động từ
- Hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất.
- twilight merges into darknesshoàng hôn chìm đắm vào bức màn đêm
Dạng từ của merge
| Ngôi thứ ba số ít | merges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | merging |
| Quá khứ phân từ | merged |
| Quá khứ | merged |
| Số nhiều | merges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merge
Đồng nghĩa
agglomerateaggregateincorporatecumulatealloyamalgamateblendcoalesceinterweavecombineconsolidateconflateembodyfuseintegrate
Trái nghĩa
Họ từ của merge
Câu hỏi thường gặp
merge nghĩa là gì?
merge (động từ) nghĩa là hoà vào, hoà hợp, kết hợp, hợp nhất.
merge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merge: giọng Anh (UK) /mɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /mɝd͡ʒ/.