TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mega-

UK/ˈmɛɡə/ US/ˈmɛɡə/ giọng máy của trình duyệt

mega- nghĩa là mê-ga.

Nghĩa của mega-

Tiền tố

  1. Mê-ga.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mega-

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mega-

Câu hỏi thường gặp

mega- nghĩa là gì?

mega- (tiền tố) nghĩa là mê-ga.

mega- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mega-: giọng Anh (UK) /ˈmɛɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛɡə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.