TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moreover

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/mɔːˈɹəʊ.və/ US/moɹˈoʊ.vɚ/ giọng máy của trình duyệt

moreover nghĩa là hơn nữa, ngoài ra.

Nghĩa của moreover

Phó từ

  1. Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moreover

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

moreover nghĩa là gì?

moreover (phó từ) nghĩa là hơn nữa, ngoài ra.

moreover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moreover: giọng Anh (UK) /mɔːˈɹəʊ.və/, giọng Mỹ (US) /moɹˈoʊ.vɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.