TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lake

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/leɪk/ US/leɪk/ giọng máy của trình duyệt

lake nghĩa là chất màu đỏ tía, hồ.

Nghĩa của lake

Danh từ

  1. Chất màu đỏ tía (chế từ sơn).
  2. địa lý Hồ.

Dạng từ của lake

Số nhiềulakes
Ngôi thứ ba số ítlakes
Hiện tại phân từ (-ing)laking
Quá khứ phân từlaked
Quá khứlaked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lake

Đồng nghĩa

Họ từ của lake

Cụm từ, thành ngữ với lake

  • Lake Constance — Bodensee.
  • Lake Erie — Hồ Erie.
  • Lake Geneva — Hồ Genève, hồ Geneva, hồ Léman.
  • Lake Huron — Hồ Huron.
  • Lake Michigan — Hồ Michigan.
  • Lake Ontario — Hồ Ontario.
  • Lake Superior — Hồ Thượng.
  • Lake Victoria — Hồ Victoria.

Câu ví dụ với lake

  • There were some boats on the lake. Có vài chiếc thuyền trên hồ.
  • The lake froze over during the winter. Mặt hồ đóng băng vào mùa đông.
  • It is safe to skate on this lake. Trượt băng trên hồ này an toàn.
  • She drowned herself in some lake. Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó.
  • This is the deepest lake of the country. Đây là hồ sâu nhất nước.
  • The weather was so cold that the lake froze over. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
  • Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake. Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.
  • Lake Baikal in Russia is the deepest lake in the world. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lake nghĩa là gì?

lake (danh từ) nghĩa là chất màu đỏ tía, hồ.

lake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lake: giọng Anh (UK) /leɪk/, giọng Mỹ (US) /leɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.