oval
UK/ˈəʊvəl/
US/ˈoʊvəl/
giọng máy của trình duyệt
oval nghĩa là có hình trái xoan, hình trái xoan.
Nghĩa của oval
Tính từ
- Có hình trái xoan.
Danh từ
- Hình trái xoan.
Dạng từ của oval
| Số nhiều | ovals |
| So sánh hơn | more oval |
| So sánh nhất | most oval |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oval
Đồng nghĩa
Họ từ của oval
Cụm từ, thành ngữ với oval
- the Oval — Sân crickê Ô-van (ở nam Luân-đôn).
Câu ví dụ với oval
- It's oval-shaped. Nó có hình ô-van.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
oval nghĩa là gì?
oval (tính từ, danh từ) nghĩa là có hình trái xoan, hình trái xoan.
oval phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oval: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvəl/.