cut it fat
giọng máy của trình duyệt
cut it fat nghĩa là lên mặt ta đây, làm bộ.
Nghĩa của cut it fat
Cụm động từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng.
Dạng từ của cut it fat
| Ngôi thứ ba số ít | cuts it fat |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cutting it fat |
| Quá khứ phân từ | cut it fat |
| Quá khứ | cut it fat |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cut it fat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cut it fat nghĩa là gì?
cut it fat (cụm động từ) nghĩa là lên mặt ta đây, làm bộ.