TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

positively

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɒz.ɪ.tɪv.li/ US/ˈpɑ.zɪ.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

positively nghĩa là xác thực, rõ ràng, quả quyết, khẳng định.

Nghĩa của positively

Phó từ

  1. Xác thực, rõ ràng.
  2. Quả quyết, khẳng định, chắc chắn.
  3. Tích cực.
  4. Tuyệt đối.

Dạng từ của positively

So sánh hơnmore positively
So sánh nhấtmost positively

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với positively

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

positively nghĩa là gì?

positively (phó từ) nghĩa là xác thực, rõ ràng, quả quyết, khẳng định.

positively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của positively: giọng Anh (UK) /ˈpɒz.ɪ.tɪv.li/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.zɪ.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.