TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preachy

US/ˈpɹit͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

preachy nghĩa là thích thuyết giáo, thích thuyết đạo lý.

Nghĩa của preachy

Tính từ

  1. Thích thuyết giáo, thích thuyết đạo lý.
  2. Thích "lên lớp", thích lên mặt dạy đời.

Dạng từ của preachy

So sánh hơnpreachier
So sánh nhấtpreachiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preachy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

preachy nghĩa là gì?

preachy (tính từ) nghĩa là thích thuyết giáo, thích thuyết đạo lý.

preachy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preachy: giọng Mỹ (US) /ˈpɹit͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.