laissez-faire
UK/ˈlæseɪ ˌfɛə(ɹ)/
US/ˌlɛ(ˌ)seɪ ˈfɛəɹ/
giọng máy của trình duyệt
laissez-faire nghĩa là tự do phóng nhiệm.
Nghĩa của laissez-faire
Danh từ
- Xem laisser-faire
Dạng từ của laissez-faire
| So sánh hơn | more laissez faire |
| So sánh nhất | most laissez faire |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laissez-faire
Đồng nghĩa
Họ từ của laissez-faire
Cụm từ, thành ngữ với laissez-faire
- laissez-faire economy — Nền kinh tế tự vận hành (chính phủ ít can thiệp).
Câu hỏi thường gặp
laissez-faire nghĩa là gì?
laissez-faire (danh từ) nghĩa là tự do phóng nhiệm.
laissez-faire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laissez-faire: giọng Anh (UK) /ˈlæseɪ ˌfɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌlɛ(ˌ)seɪ ˈfɛəɹ/.