TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precarious

UK/pɹɪˈkɛəɹi.əs/ US/pɹɪˈkɛəɹi.əs/ giọng máy của trình duyệt

precarious nghĩa là tạm, tạm thời, không chắc chắn, bấp bênh.

Nghĩa của precarious

Tính từ

  1. Pháp lý Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.
    • precarious tenurequyền hưởng dụng tạm thời
  2. Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo.
    • a precarious livingcuộc sống bấp bênh
  3. Không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều.
    • a precarious statementlời tuyên bố không dựa trên cơ sở chắc chắn, lời tuyên bố liều

Dạng từ của precarious

So sánh hơnmore precarious
So sánh nhấtmost precarious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precarious

Đồng nghĩa

Họ từ của precarious

Câu hỏi thường gặp

precarious nghĩa là gì?

precarious (tính từ) nghĩa là tạm, tạm thời, không chắc chắn, bấp bênh.

precarious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precarious: giọng Anh (UK) /pɹɪˈkɛəɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈkɛəɹi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.