precariousness
US/prɪ.ˈkɛr.i.əs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
precariousness nghĩa là tính tạm thời, tính không ổn định, tính không chắc chắn, tính bấp bênh.
Nghĩa của precariousness
Danh từ
- Tính tạm thời, tính không ổn định.
- Tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh; tính hiểm nghèo, tính gieo neo.
- Tính không có cơ sở chắc chắn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precariousness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
precariousness nghĩa là gì?
precariousness (danh từ) nghĩa là tính tạm thời, tính không ổn định, tính không chắc chắn, tính bấp bênh.
precariousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precariousness: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈkɛr.i.əs.nəs/.