TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebuke

UK/ɹiˈbjuːk/ US/ɹiˈbjuːk/ giọng máy của trình duyệt

rebuke nghĩa là sự khiển trách, sự quở trách, lời khiển trách, lời quở trách.

Nghĩa của rebuke

Danh từ

  1. Sự khiển trách, sự quở trách.
    • without rebukekhông có khuyết điểm gì, không quở trách vào đâu được
  2. Lời khiển trách, lời quở trách.

Ngoại động từ

  1. Khiển trách, quở trách.
    • to rebuke someone for doing somethingquở trách người nào đã làm việc gì

Dạng từ của rebuke

Số nhiềurebukes
Ngôi thứ ba số ítrebukes
Hiện tại phân từ (-ing)rebuking
Quá khứ phân từrebuked
Quá khứrebuked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rebuke

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rebuke nghĩa là gì?

rebuke (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự khiển trách, sự quở trách, lời khiển trách, lời quở trách.

rebuke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rebuke: giọng Anh (UK) /ɹiˈbjuːk/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈbjuːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.