rebuke
UK/ɹiˈbjuːk/
US/ɹiˈbjuːk/
giọng máy của trình duyệt
rebuke nghĩa là sự khiển trách, sự quở trách, lời khiển trách, lời quở trách.
Nghĩa của rebuke
Danh từ
- Sự khiển trách, sự quở trách.
- without rebukekhông có khuyết điểm gì, không quở trách vào đâu được
- Lời khiển trách, lời quở trách.
Ngoại động từ
- Khiển trách, quở trách.
- to rebuke someone for doing somethingquở trách người nào đã làm việc gì
Dạng từ của rebuke
| Số nhiều | rebukes |
| Ngôi thứ ba số ít | rebukes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rebuking |
| Quá khứ phân từ | rebuked |
| Quá khứ | rebuked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rebuke
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rebuke nghĩa là gì?
rebuke (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự khiển trách, sự quở trách, lời khiển trách, lời quở trách.
rebuke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rebuke: giọng Anh (UK) /ɹiˈbjuːk/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈbjuːk/.