recusant
UK/ˈɹɛkjʊzənt/
US/ˈɹɛkjʊzənt/
giọng máy của trình duyệt
recusant nghĩa là người không quy phục.
Nghĩa của recusant
Danh từ
- Người không quy phục.
- Tôn tín đồ Thiên chúa giáo La Mã không chịu tham gia các buổi lễ của giáo hội Anh như luật pháp quy định trước kia.
Dạng từ của recusant
| Số nhiều | recusants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recusant
Đồng nghĩa
Họ từ của recusant
Câu hỏi thường gặp
recusant nghĩa là gì?
recusant (danh từ) nghĩa là người không quy phục.
recusant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recusant: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkjʊzənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkjʊzənt/.