TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recusant

UK/ˈɹɛkjʊzənt/ US/ˈɹɛkjʊzənt/ giọng máy của trình duyệt

recusant nghĩa là người không quy phục.

Nghĩa của recusant

Danh từ

  1. Người không quy phục.
  2. Tôn tín đồ Thiên chúa giáo La Mã không chịu tham gia các buổi lễ của giáo hội Anh như luật pháp quy định trước kia.

Dạng từ của recusant

Số nhiềurecusants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recusant

Đồng nghĩa

Họ từ của recusant

Câu hỏi thường gặp

recusant nghĩa là gì?

recusant (danh từ) nghĩa là người không quy phục.

recusant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recusant: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkjʊzənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkjʊzənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.