TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reflexive

UK/ɹɪˈflɛksɪv/ US/ɹɪˈflɛksɪv/ giọng máy của trình duyệt

reflexive nghĩa là ngôn phản thân, phản xạ, đại từ phản thân.

Nghĩa của reflexive

Tính từ

  1. Ngôn phản thân.
  2. Toán học Phản xạ
    • Reflexive relationquan hệ phản xạ

Danh từ

  1. Ngôn động từ phản thân; đại từ phản thân.

Dạng từ của reflexive

Số nhiềureflexives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reflexive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reflexive

Câu hỏi thường gặp

reflexive nghĩa là gì?

reflexive (tính từ, danh từ) nghĩa là ngôn phản thân, phản xạ, đại từ phản thân.

reflexive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reflexive: giọng Anh (UK) /ɹɪˈflɛksɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈflɛksɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.