rightfully
UK/ˈɹaɪtfəli/
US/ˈɹaɪtfəli/
giọng máy của trình duyệt
rightfully nghĩa là chí lí.
Nghĩa của rightfully
Phó từ
- Xem đúng đắn, chí lí
Dạng từ của rightfully
| So sánh hơn | more rightfully |
| So sánh nhất | most rightfully |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rightfully
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của rightfully
Câu hỏi thường gặp
rightfully nghĩa là gì?
rightfully (phó từ) nghĩa là chí lí.
rightfully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rightfully: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪtfəli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪtfəli/.