TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rightful

UK/ˈɹaɪtfəl/ US/ˈɹaɪtfəl/ giọng máy của trình duyệt

rightful nghĩa là ngay thẳng, công bằng.

Nghĩa của rightful

Tính từ

  1. Ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp.
    • a rightful heirngười thừa kế hợp pháp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rightful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với rightful

  • He was cheated out of his rightful inheritance. Anh ta bị lừa mất hết tài sản thừa kế hợp pháp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rightful nghĩa là gì?

rightful (tính từ) nghĩa là ngay thẳng, công bằng.

rightful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rightful: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪtfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪtfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.