scalp
UK/skælp/
US/skælp/
giọng máy của trình duyệt
scalp nghĩa là da đầu, đả kích kịch liệt.
Nghĩa của scalp
Danh từ
- Da đầu.
- Mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận).
- Mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói.
- Đầu cá voi (không có hàm dưới).
- Ngọn đồi trọc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) tiền lãi kiếm được do mua đi bán lại lặt vặt.
Ngoại động từ
- Lột lấy mảnh da đầu (người bại trận).
- Đả kích kịch liệt.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lừa bịp; ăn trộm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ (vé rạp hát...) để kiếm chác.
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ để kiếm chác.
Dạng từ của scalp
| Số nhiều | scalps |
| Ngôi thứ ba số ít | scalps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scalping |
| Quá khứ phân từ | scalped |
| Quá khứ | scalped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scalp
Đồng nghĩa
Họ từ của scalp
Cụm từ, thành ngữ với scalp
- out for scalps — Đang ở trong một cuộc xung đột; (nghĩa bóng) gây sự, gây gỗ, hung hăng.
Câu ví dụ với scalp
- My scalp is very itchy. Da đầu tôi rất ngứa
- It's a scalp disease. Đó là một bệnh về da đầu
- My scalp is itchy. Da đầu của tôi bị ngứa.
- Is this the man you said was scalped? Đây có phải là người đàn ông mà bạn đã nói bị lột da đầu không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scalp nghĩa là gì?
scalp (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là da đầu, đả kích kịch liệt.
scalp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scalp: giọng Anh (UK) /skælp/, giọng Mỹ (US) /skælp/.