shrew
UK/ʃɹuː/
US/ʃɹuː/
giọng máy của trình duyệt
shrew nghĩa là chuột chù.
Nghĩa của shrew
Danh từ
- Người đàn bà đanh đá.
- Động vật học Chuột chù ((cũng) shrew-mouse).
Dạng từ của shrew
| Số nhiều | shrews |
| Ngôi thứ ba số ít | shrews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shrewing |
| Quá khứ phân từ | shrewed |
| Quá khứ | shrewed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shrew
Đồng nghĩa
Họ từ của shrew
Câu hỏi thường gặp
shrew nghĩa là gì?
shrew (danh từ) nghĩa là chuột chù.
shrew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrew: giọng Anh (UK) /ʃɹuː/, giọng Mỹ (US) /ʃɹuː/.