TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrew

UK/ʃɹuː/ US/ʃɹuː/ giọng máy của trình duyệt

shrew nghĩa là chuột chù.

Nghĩa của shrew

Danh từ

  1. Người đàn bà đanh đá.
  2. Động vật học Chuột chù ((cũng) shrew-mouse).

Dạng từ của shrew

Số nhiềushrews
Ngôi thứ ba số ítshrews
Hiện tại phân từ (-ing)shrewing
Quá khứ phân từshrewed
Quá khứshrewed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shrew

Đồng nghĩa

Họ từ của shrew

Câu hỏi thường gặp

shrew nghĩa là gì?

shrew (danh từ) nghĩa là chuột chù.

shrew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrew: giọng Anh (UK) /ʃɹuː/, giọng Mỹ (US) /ʃɹuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.