TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sensation

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛnˈseɪʃən/ US/sɛnˈseɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

sensation nghĩa là cảm giác, sự xúc động mạnh, tin giật gân.

Nghĩa của sensation

Danh từ

  1. Cảm giác.
    • to have a sensation of giddinesscảm thấy chóng mặt
  2. Sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân.
    • to make (create, cause) sensationgây một sự náo động, làm mọi người xúc động mạnh mẽ
    • a three-days' sensationmột vấn đề làm náo động ba ngày liền

Dạng từ của sensation

Số nhiềusensations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sensation

Đồng nghĩa

Họ từ của sensation

Câu hỏi thường gặp

sensation nghĩa là gì?

sensation (danh từ) nghĩa là cảm giác, sự xúc động mạnh, tin giật gân.

sensation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sensation: giọng Anh (UK) /sɛnˈseɪʃən/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈseɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.