sensation
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛnˈseɪʃən/
US/sɛnˈseɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
sensation nghĩa là cảm giác, sự xúc động mạnh, tin giật gân.
Nghĩa của sensation
Danh từ
- Cảm giác.
- to have a sensation of giddinesscảm thấy chóng mặt
- Sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân.
- to make (create, cause) sensationgây một sự náo động, làm mọi người xúc động mạnh mẽ
- a three-days' sensationmột vấn đề làm náo động ba ngày liền
Dạng từ của sensation
| Số nhiều | sensations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sensation
Đồng nghĩa
Họ từ của sensation
Câu hỏi thường gặp
sensation nghĩa là gì?
sensation (danh từ) nghĩa là cảm giác, sự xúc động mạnh, tin giật gân.
sensation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sensation: giọng Anh (UK) /sɛnˈseɪʃən/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈseɪʃən/.