TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sojourn

UK/ˈsɒd͡ʒən/ US/ˈsoʊd͡ʒɚn/ giọng máy của trình duyệt

sojourn nghĩa là ở lại ít lâu, ở lại ít bữa.

Nghĩa của sojourn

Danh từ

  1. Sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa.

Nội động từ

  1. Ở lại ít lâu, ở lại ít bữa.

Dạng từ của sojourn

Số nhiềusojourns
Ngôi thứ ba số ítsojourns
Hiện tại phân từ (-ing)sojourning
Quá khứ phân từsojourned
Quá khứsojourned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sojourn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sojourn nghĩa là gì?

sojourn (danh từ, nội động từ) nghĩa là ở lại ít lâu, ở lại ít bữa.

sojourn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sojourn: giọng Anh (UK) /ˈsɒd͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊd͡ʒɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.