TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sonny

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌni/ US/ˈsʌni/ giọng máy của trình duyệt

sonny nghĩa là con, cu con.

Nghĩa của sonny

Danh từ

  1. Thông tục Con, cu con (dùng để gọi).

Dạng từ của sonny

Số nhiềusonnies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sonny

Đồng nghĩa

Họ từ của sonny

Câu hỏi thường gặp

sonny nghĩa là gì?

sonny (danh từ) nghĩa là con, cu con.

sonny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sonny: giọng Anh (UK) /ˈsʌni/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.